Từ: 铜模 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铜模:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铜模 trong tiếng Trung hiện đại:

[tóngmú] khuôn đồng (in ấn)。字模。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铜

đồng:đồng bạc, đồng tiền; đồng cân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 模

mo:mo nang
mu:mu rùa
mua:mua bán, cây mua
: 
:mô phạm
:mù u (cây giống cây hoa mai)
mạc:khuôn mẫu
mọ:tọ mọ
mọt: 
铜模 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铜模 Tìm thêm nội dung cho: 铜模