Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 铢两悉称 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铢两悉称:
Nghĩa của 铢两悉称 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhūliǎngxīchèn] kẻ tám lạng người nửa cân; bên tám lạng bên nửa cân; tương đương nhau。形容两方面轻重相当或优劣相等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 两
| lưỡng | 两: | lưỡng phân |
| lạng | 两: | nửa cân tám lạng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 悉
| dứt | 悉: | chấm dứt; dấm dứt; dứt điểm |
| tạt | 悉: | tạt vào |
| tất | 悉: | tất tâm, tất lực |
| tắt | 悉: | đường tắt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 称
| hấng | 称: | hấng lấy (hứng lấy) |
| xưng | 称: | xưng hô, xưng vương, xưng tán (khen) |
| xứng | 称: | cân xứng, đài xứng (cân bàn); xứng đáng |

Tìm hình ảnh cho: 铢两悉称 Tìm thêm nội dung cho: 铢两悉称
