Chữ 铢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 铢, chiết tự chữ THÙ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 铢:

铢 thù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 铢

铢

Chiết tự chữ 铢

Chiết tự chữ thù bao gồm chữ 金 朱 hoặc 钅 朱 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 铢 cấu thành từ 2 chữ: 金, 朱
  • 金 ghim, găm, kim
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • 2. 铢 cấu thành từ 2 chữ: 钅, 朱
  • 钅 kim
  • 朱 chau, cho, choa, chu, châu, chõ, chẩu
  • thù [thù]

    U+94E2, tổng 11 nét, bộ Kim 钅 [金]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 銖;
    Pinyin: zhu1;
    Việt bính: zyu1;

    铢 thù

    Nghĩa Trung Việt của từ 铢

    Giản thể của chữ 銖.

    Nghĩa của 铢 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (銖)
    [zhū]
    Bộ: 金 (钅,釒) - Kim
    Số nét: 14
    Hán Việt: THÙ
    thù (đơn vị đo lường thời cổ của Trung Quốc, bằng lạng)。古代重量单位,一两的二十四分之一。
    Từ ghép:
    铢积寸累 ; 铢两悉称

    Chữ gần giống với 铢:

    铏, 铐, 铑, 铒, 铓, 铔, 铕, 铖, 铗, 铘, 铙, 铚, 铛, 铜, 铝, 铟, 铠, 铡, 铢, 铣, 铤, 铥, 铦, 铧, 铨, 铩, 铪, 铫, 铬, 铭, 铮, 铯, 铰, 铱, 铲, 铳, 铴, 铵, 银, 铷,

    Dị thể chữ 铢

    銖,

    Chữ gần giống 铢

    珠, 铁, 铏, 铎, 铍, 铌, 铋, 铊, 铉, 铈,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢 Tự hình chữ 铢

    铢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 铢 Tìm thêm nội dung cho: 铢