Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 锁钥 trong tiếng Trung hiện đại:
[suǒyuè] 1. chìa khoá; mấu chốt (ví với điểm mấu chốt)。比喻做好一件事的重要关键。
掌握辩证唯物主义是做好各项工作的锁钥。
nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.
2. chìa khoá (mấu chốt trong quân sự)。比喻军事要地。
北门锁钥。
chìa khoá cửa Bắc.
掌握辩证唯物主义是做好各项工作的锁钥。
nắm vững được chủ nghĩa duy vật biện chứng là chìa khoá để làm tốt mọi vấn đề.
2. chìa khoá (mấu chốt trong quân sự)。比喻军事要地。
北门锁钥。
chìa khoá cửa Bắc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锁
| toả | 锁: | toả (cái dũa, mài dũa) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钥
| thước | 钥: | thước (kim loại chảy lỏng) |

Tìm hình ảnh cho: 锁钥 Tìm thêm nội dung cho: 锁钥
