Từ: 格林尼治时间 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 格林尼治时间:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 格 • 林 • 尼 • 治 • 时 • 间

Nghĩa của 格林尼治时间 trong tiếng Trung hiện đại:

[gélínnízhìshíjiān] giờ GMT (giờ chuẩn căn cứ theo kinh tuyến Greenwich)。世界时。旧译作格林威治时间。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách格:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch格:ghếch chân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 林

lim林:gỗ lim
lom林:lom khom
lum林:tùm lum
luộm林: 
lâm林:lâm sơn
lùm林:lùm cây
lăm林:lăm le
lầm林:lầm rầm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay尼: 
ni尼:bên ni, cái ni
này尼:lúc này
nê尼:lấy nê
nì尼:nằn nì
nơi尼:nơi kia
nầy尼:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 治

chệ治:chễm chệ
trị治:trị an
trịa治:tròn trịa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 时

thì时:thì giờ
thời时:thời tiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 间

gian间:nhân gian; trung gian
gián间:gián đoạn; gián tiếp; gián điệp
格林尼治时间 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 格林尼治时间 Tìm thêm nội dung cho: 格林尼治时间