Từ: 锦上添花 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦上添花:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 锦 • 上 • 添 • 花
Nghĩa của 锦上添花 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐnshàngtiānhuā] dệt hoa trên gấm; thêu hoa trên gấm; thêu gấm thêu hoa (ví với việc làm cho sự vật càng đẹp hơn)。比喻使美好的事物更加美好。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦
| cẩm | 锦: | cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 上
| thượng | 上: | thượng (phía trên); thượng đế; thượng sách |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 添
| thiêm | 添: | thiêm (thêm vào) |
| thêm | 添: | thêm vào |
| thếch | 添: | nhạt thếch |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 花
| hoa | 花: | cháo hoa; hoa hoè, hoa hoét; hoa tay |
| huê | 花: | bông huê, vườn huê (hoa) |