Từ: 锦绣 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锦绣:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锦绣 trong tiếng Trung hiện đại:

[jǐnxiù] cẩm tú; gấm vóc; gấm。精美鲜艳的丝织品,比喻美丽或好美。
锦绣山河。
giang sơn gấm vóc.
锦绣前程。
tiền đồ gấm vóc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锦

cẩm:cẩm bào; cẩm nang; thập cẩm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 绣

:cẩm tú
锦绣 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锦绣 Tìm thêm nội dung cho: 锦绣