Từ: 锻炼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 锻炼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 锻炼 trong tiếng Trung hiện đại:

[duànliàn] 1. rèn đúc。指锻造或冶炼。
2. rèn luyện; trui rèn; tôi luyện; tập luyện; tập。通过体育运动使身体强壮,培养勇敢、机警和维护集体利益等品德。
体育锻炼
tập thể dục
锻炼身体,保卫祖国。
rèn luyện thân thể bảo vệ tổ quốc.
3. rèn luyện (qua lao động sản xuất, đấu tranh xã hội, thực tiễn công tác mà nâng cao năng lực công tác.)。通过生产劳动、社会斗争和工作实践,使觉悟、工作能力等提高。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 锻

đoàn:đoàn lư (lò rèn); đoàn tạo (bịa đặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 炼

luyện:tôi luyện
锻炼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 锻炼 Tìm thêm nội dung cho: 锻炼