Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 镜台 trong tiếng Trung hiện đại:
[jìngtái] bàn trang điểm; giá gương; đài gương; nơi trang điểm。上面装着镜子的梳妆台。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 镜
| kính | 镜: | kính mắt, kính lúp |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 台
| hai | 台: | một hai; giêng hai |
| thai | 台: | thiên thai, khoan thai |
| thay | 台: | vui thay |
| thơi | 台: | thảnh thơi |
| đài | 台: | đền đài; điện đài; võ đài |
| đày | 台: | đày ải, tù đày; đày tớ |

Tìm hình ảnh cho: 镜台 Tìm thêm nội dung cho: 镜台
