Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 浏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浏, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浏:

浏 lưu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浏

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 水 文 刀 hoặc 氵 文 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浏 cấu thành từ 3 chữ: 水, 文, 刀
  • thuỷ, thủy
  • von, văn, vấn
  • dao, đao, đeo
  • 2. 浏 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 文, 刂
  • thuỷ, thủy
  • von, văn, vấn
  • đao, đao đứng
  • lưu, lựu [lưu, lựu]

    U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀏;
    Pinyin: liu2, gun3, hun4;
    Việt bính: lau4;

    lưu, lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 浏

    Giản thể của chữ .
    lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

    Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀏)
    [liú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LƯU
    nước trong。形容水流清澈。
    Từ ghép:
    浏览

    Chữ gần giống với 浏:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 洿, , , , , , , , , , , , , , , , , 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浏

    ,

    Chữ gần giống 浏

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浏

    lưu:lưu (trong leo lẻo)
    浏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浏 Tìm thêm nội dung cho: 浏