Chữ 浏 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浏, chiết tự chữ LƯU, LỰU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浏:

浏 lưu, lựu

Đây là các chữ cấu thành từ này: 浏

浏

Chiết tự chữ 浏

Chiết tự chữ lưu, lựu bao gồm chữ 水 文 刀 hoặc 氵 文 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浏 cấu thành từ 3 chữ: 水, 文, 刀
  • 水 thuỷ, thủy
  • 文 von, văn, vấn
  • 刀 dao, đao, đeo
  • 2. 浏 cấu thành từ 3 chữ: 氵, 文, 刂
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 文 von, văn, vấn
  • 刂 đao, đao đứng
  • lưu, lựu [lưu, lựu]

    U+6D4F, tổng 9 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 瀏;
    Pinyin: liu2, gun3, hun4;
    Việt bính: lau4;

    浏 lưu, lựu

    Nghĩa Trung Việt của từ 浏

    Giản thể của chữ 瀏.
    lưu, như "lưu (trong leo lẻo)" (gdhn)

    Nghĩa của 浏 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (瀏)
    [liú]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 10
    Hán Việt: LƯU
    nước trong。形容水流清澈。
    Từ ghép:
    浏览

    Chữ gần giống với 浏:

    㳖, 㳗, 㳘, 㳙, 㳚, 㳛, 㳜, 㳝, 㳞, 㳠, 㳡, 泚, 洁, 洃, 洄, 洅, 洇, 洊, 洋, 洌, 洎, 洏, 洑, 洒, 洗, 洘, 洙, 洚, 洛, 洞, 洟, 洡, 洣, 洤, 津, 洧, 洨, 洩, 洪, 洫, 洮, 洱, 洲, 洳, 洴, 洵, 洶, 洷, 洸, 洹, 洺, 活, 洼, 洽, 派, 洿, 浃, 浄, 浇, 浈, 浉, 浊, 测, 浍, 济, 浏, 浑, 浒, 浓, 浔, 洛, 洞, 𣳨, 𣳪, 𣳮, 𣳼, 𣴓, 𣴙, 𣴚, 𣴛, 𣴜,

    Dị thể chữ 浏

    瀏,

    Chữ gần giống 浏

    制, 剬, 剥, 剦, 剧, 剨, 剩, 剫, 剭, 剣,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏 Tự hình chữ 浏

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浏

    lưu浏:lưu (trong leo lẻo)
    浏 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浏 Tìm thêm nội dung cho: 浏