Từ: 长廊 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长廊:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长廊 trong tiếng Trung hiện đại:

[chángláng] 1. hành lang。一般为顶的通道,尤指通到分隔间或房间的通道。
2. hành lang có mái che。有顶的游廊。
3. hành lang Di Hoà Viên (Bắc Kinh)。北京颐和园的游廊。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊

lang:hành lang
làng:làng xóm
láng:láng giềng
sang:sang sông
长廊 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长廊 Tìm thêm nội dung cho: 长廊