Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 长廊 trong tiếng Trung hiện đại:
[chángláng] 1. hành lang。一般为顶的通道,尤指通到分隔间或房间的通道。
2. hành lang có mái che。有顶的游廊。
3. hành lang Di Hoà Viên (Bắc Kinh)。北京颐和园的游廊。
2. hành lang có mái che。有顶的游廊。
3. hành lang Di Hoà Viên (Bắc Kinh)。北京颐和园的游廊。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 廊
| lang | 廊: | hành lang |
| làng | 廊: | làng xóm |
| láng | 廊: | láng giềng |
| sang | 廊: | sang sông |

Tìm hình ảnh cho: 长廊 Tìm thêm nội dung cho: 长廊
