Từ: 长期定单 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长期定单:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 长期定单 trong tiếng Trung hiện đại:

chángqí dìngdān đơn đặt hàng dài hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 长

tràng:tràng (dài; lâu)
trường:trường kỳ; trường thành; trường thọ
trưởng:trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành

Nghĩa chữ nôm của chữ: 期

cờ: 
:kì vọng; gắng làm cho kì được
kề:kê cận; kề cà
kỳ:kỳ vọng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 定

định:chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 单

thiền:xem đan
thuyên:xem thuyền
đơn:cô đơn; đơn từ; đơn thuốc
长期定单 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 长期定单 Tìm thêm nội dung cho: 长期定单