Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 激发 trong tiếng Trung hiện đại:
[jīfā] 1. kích thích; kích động (làm cho hăng hái)。刺激使奋发。
激发群众的积极性。
kích thích tính tích cực của quần chúng.
2. kích phát (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)。使分子、原子等由能量较低的状态变为能量较高的状态。
激发群众的积极性。
kích thích tính tích cực của quần chúng.
2. kích phát (làm cho nguyên tử, phân tử từ trạng thái năng lượng thấp chuyển sang trạng thái năng lượng cao)。使分子、原子等由能量较低的状态变为能量较高的状态。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 激
| khích | 激: | khích bác; khích lệ |
| kích | 激: | kích động, kích thích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 发
| phát | 发: | phát tài, phát ngôn, phân phát; bách phát bách trúng (trăm phát trăm trúng) |

Tìm hình ảnh cho: 激发 Tìm thêm nội dung cho: 激发
