Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa nôi trong tiếng Việt:
["- d. Cg. Nhôi. Đồ đan bằng mây hay tre, tựa cái thúng lớn, để trẻ nhỏ nằm."]Dịch nôi sang tiếng Trung hiện đại:
摇篮 《供婴儿睡的家具, 形状略像篮子, 多用竹或藤制成, 可以左右摇动, 使婴儿容易入睡。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nôi
| nôi | 挼: | thôi nôi |
| nôi | 𪰤: | nắng nôi |
| nôi | 𣊌: | nắng nôi |
| nôi | 枘: | cái nôi |
| nôi | 浽: | nôi (tình huông): khúc nôi |
| nôi | 𪸯: | nắng nôi |
| nôi | 𥱮: | cái nôi |
| nôi | 𥷓: | cái nôi |

Tìm hình ảnh cho: nôi Tìm thêm nội dung cho: nôi
