Từ: nôi có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nôi:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nôi

Nghĩa nôi trong tiếng Việt:

["- d. Cg. Nhôi. Đồ đan bằng mây hay tre, tựa cái thúng lớn, để trẻ nhỏ nằm."]

Dịch nôi sang tiếng Trung hiện đại:

摇篮 《供婴儿睡的家具, 形状略像篮子, 多用竹或藤制成, 可以左右摇动, 使婴儿容易入睡。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nôi

nôi:thôi nôi
nôi𪰤:nắng nôi
nôi𣊌:nắng nôi
nôi:cái nôi
nôi:nôi (tình huông): khúc nôi
nôi𪸯:nắng nôi
nôi𥱮:cái nôi
nôi𥷓:cái nôi
nôi tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nôi Tìm thêm nội dung cho: nôi