Từ: hạp có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 12 kết quả cho từ hạp:

匣 hạp呷 hạp峡 hạp, giáp盇 hạp峽 hạp, hiệp, giáp盍 hạp盒 hạp嗑 hạp蓋 cái, hạp阖 hạp闔 hạp

Đây là các chữ cấu thành từ này: hạp

hạp [hạp]

U+5323, tổng 7 nét, bộ Phương 匚
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 匣

(Danh) Cái hộp, cái tráp.
◎Như: mộc hạp
hộp gỗ, kính hạp tráp đựng gương.
◇Chiến quốc sách : Kinh Kha phụng Phiền Ư Kì đầu hàm, nhi Tần Vũ Dương phụng địa đồ hạp, dĩ thứ tiến , , (Yên sách tam ) Kinh Kha bưng hộp đựng đầu lâu Phàn Ô Kì, còn Tần Vũ Dương bưng tráp địa đồ, theo thứ tự đi vào.

(Danh)
Nhà tù, cũi tù.
§ Thông hiệp .

hộp, như "cái hộp" (vhn)
háp, như "lúa bị háp nắng (bị nắng làm cho khô héo đi)" (btcn)
hạp, như "nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)" (btcn)
tráp, như "tráp (hộp nhỏ)" (gdhn)

Nghĩa của 匣 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiá]Bộ: 匚 - Phương
Số nét: 7
Hán Việt: HẠP
tráp; hộp。 (匣 儿)匣子。
木匣 。
tráp gỗ; hộp gỗ
梳头匣 儿。
tráp gương lược; tráp đựng gương lược.
两匣 点心。
hai hộp bánh điểm tâm.
Từ ghép:
匣子

Chữ gần giống với 匣:

, , ,

Chữ gần giống 匣

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 匣 Tự hình chữ 匣 Tự hình chữ 匣 Tự hình chữ 匣

hạp [hạp]

U+5477, tổng 8 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: xia1, ga1;
Việt bính: haap3;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 呷

(Động) Uống, hút.
◎Như: hạp trà
hớp trà.

hạp, như "hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)" (gdhn)
hớp, như "cá hớp bọt, hớp một ngụm trà" (gdhn)

Nghĩa của 呷 trong tiếng Trung hiện đại:

[gā]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 8
Hán Việt: CA
cạc cạc; quác quác; khằng khặc (từ tượng thanh)。(呷呷) 同"嘎嘎"。
Ghi chú: 另见xiā
[xiā]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HÁP
hớp; nhấp。把液体咽下去。
呷 了一口茶。
hớp một ngụm trà.
Ghi chú: 另见gā

Chữ gần giống với 呷:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠰈, 𠰉, 𠰋, 𠰌, 𠰍, 𠰏, 𠰘, 𠰙, 𠰚, 𠰪, 𠰭, 𠰮, 𠰲, 𠰳, 𠰷, 𠰹, 𠰺, 𠱀, 𠱁, 𠱂, 𠱃, 𠱄, 𠱅, 𠱆, 𠱇, 𠱈, 𠱉, 𠱊, 𠱋, 𠱌, 𠱍,

Chữ gần giống 呷

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷 Tự hình chữ 呷

hạp, giáp [hạp, giáp]

U+5CE1, tổng 9 nét, bộ Sơn 山
giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 峽;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6;

hạp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 峡

Giản thể của chữ .

hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (gdhn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Nghĩa của 峡 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (峽)
[xiá]
Bộ: 山 - Sơn
Số nét: 9
Hán Việt: HIỆP
Hiệp; eo; eo sông; chỗ hai quả núi kẹp dòng sông ở giữa (thường dùng làm tên đất)。两山夹水的地方(多用于地名)。
三门峡。(在河南)。
Tam Môn Hiệp (ở tỉnh Hà Nam, Trung Quốc).
青铜峡(在宁夏)。
Thanh Đồng Hiệp (ở tỉnh Ninh Hạ, Trung Quốc).
Từ ghép:
峡谷

Chữ gần giống với 峡:

, , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 峡

,

Chữ gần giống 峡

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡 Tự hình chữ 峡

hạp [hạp]

U+76C7, tổng 9 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2;
Việt bính: ;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 盇

Nguyên là chữ hạp .
hạp, như "hạp vãng quan chi (sao không tới coi)" (gdhn)

Chữ gần giống với 盇:

, , , , , , ,

Dị thể chữ 盇

,

Chữ gần giống 盇

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇 Tự hình chữ 盇

hạp, hiệp, giáp [hạp, hiệp, giáp]

U+5CFD, tổng 10 nét, bộ Sơn 山
phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: xia2;
Việt bính: haap6
1. [英吉利海峽] anh cát lợi hải hạp;

hạp, hiệp, giáp

Nghĩa Trung Việt của từ 峽

(Danh) Dòng nước hẹp và dài ở giữa hai núi.
§ Thường dùng để đặt tên đất.
◎Như: Vu Hạp
kẽm Vu.

(Danh)
Vùng đất giữa hai núi.
◎Như: Ba-nã-mã địa hạp Panama.

(Danh)
Eo biển.
◎Như: Đài Loan hải hạp eo biển Đài Loan.
§ Cũng đọc là hiệp, giáp.

giáp, như "giáp mặt" (vhn)
hạp, như "địa hạp (eo đất)" (btcn)
hiệp, như "hiệp cốc (lũng sâu và dài), hiệp loan" (btcn)
kẽm, như "mỏ kẽm" (gdhn)

Chữ gần giống với 峽:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 峿, , , , , , 𡸇, 𡸈, 𡸏,

Dị thể chữ 峽

,

Chữ gần giống 峽

, 峿, , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽 Tự hình chữ 峽

hạp [hạp]

U+76CD, tổng 10 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, ke3;
Việt bính: hap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 盍

(Phó) Biểu thị nghi vấn: sao?
◇Tô Thức
: Hoa khai tửu mĩ hạp ngôn quy? (Nhâm dần , hữu hoài Tử Do ) Hoa nở rượu ngon, sao nói đi về?

(Phó)
Biểu thị phản vấn: sao chẳng?
◇Luận Ngữ : Hạp các ngôn nhĩ chí? (Công Dã Tràng ) Sao các anh chẳng nói ý chí của mình (cho ta nghe)?

(Động)
Họp, hợp.
◇Dịch Kinh : Vật nghi, bằng hạp trâm , (Dự quái ) Đừng nghi ngờ, các bạn bè sẽ mau lại họp đông.

(Danh)
Họ Hạp.

hạp, như "hạp vãng quan chi (sao không tới coi)" (gdhn)
khạp, như "khạp trà (bộ chén khay để uống chè)" (gdhn)

Nghĩa của 盍 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (盇)
[hé]
Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 10
Hán Việt: HẠP
cớ sao không; sao không; tại sao không。何不。
盍往视之?
tại sao không đến xem tình hình thế nào?

Chữ gần giống với 盍:

, 㿿, 䀀, , , , , , , , , 𥁒, 𥁕,

Dị thể chữ 盍

,

Chữ gần giống 盍

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍 Tự hình chữ 盍

hạp [hạp]

U+76D2, tổng 11 nét, bộ Mãnh 皿
tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


Pinyin: he2, an1;
Việt bính: haap6 hap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 盒

(Danh) Cái hộp.
◇Thủy hử truyện
: Đoan Vương khai hạp tử khán liễu ngoạn khí (Đệ nhị hồi) Đoan Vương mở hộp xem các đồ ngọc quý.

hộp, như "cái hộp" (vhn)
hạp, như "nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)" (btcn)
thạp, như "thạp gạo (vại đựng)" (btcn)

Nghĩa của 盒 trong tiếng Trung hiện đại:

[hé]Bộ: 皿 - Mãnh
Số nét: 11
Hán Việt: HẠP
Ghi chú: (盒儿)
1. hộp; cái hộp; cặp lồng。盒子1.。
饭盒儿。
hộp cơm; cặp lồng đựng cơm.
铅笔盒儿。
hộp bút chì
火柴盒儿。
hộp diêm; bao diêm
2. pháo; pháo hoa。盒子2.。
花盒
pháo hoa
Từ ghép:
盒带 ; 盒饭 ; 盒子 ; 盒子枪

Chữ gần giống với 盒:

, , , , , , , ,

Chữ gần giống 盒

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 盒 Tự hình chữ 盒 Tự hình chữ 盒 Tự hình chữ 盒

hạp [hạp]

U+55D1, tổng 13 nét, bộ Khẩu 口
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


Pinyin: ke4, he2, ke1;
Việt bính: haap3 hap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 嗑

(Tính) Nhiều lời.

(Động)
Đóng, ngậm.
◎Như: khẩu trương bất năng hạp
miệng há không ngậm lại được.

(Động)
Ăn, húp.

(Động)
Nói, bàn.

(Động)
Cắn.(Trạng thanh) Tiếng cười.
◇Trang Tử : Tắc hạp nhiên nhi tiếu (Thiên địa ) Thì hặc hặc mà cười.
hạp, như "phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)" (gdhn)

Nghĩa của 嗑 trong tiếng Trung hiện đại:

[kē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP

lời nói; lời。话,有时特指现成的话。
他的嘴老不闲着,嗑真多。
miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.
唠嗑。
nói lăng nhăng.
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠP
cắn; gặm。用上下门牙咬有壳的或硬的东西。
嗑瓜子儿。
cắn hạt dưa.
老鼠把 箱子嗑破了。
con chuột đã gặm nát cái rương rồi.

Chữ gần giống với 嗑:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,

Chữ gần giống 嗑

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑 Tự hình chữ 嗑

cái, hạp [cái, hạp]

U+84CB, tổng 13 nét, bộ Thảo 艹
phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: gai4, ge3, he2;
Việt bính: gap3 goi3 hap6 koi3
1. [蓋代] cái đại 2. [蓋頭] cái đầu 3. [蓋闕] cái khuyết 4. [蓋然] cái nhiên 5. [蓋棺論定] cái quan luận định 6. [蓋藏] cái tàng 7. [蓋世] cái thế 8. [冠蓋] quan cái;

cái, hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 蓋

(Danh) Cỏ mao.

(Danh)
Tên đất. Nay thuộc tỉnh Sơn Đông
.

(Danh)
Họ Cái.

(Danh)
Gọi chung những thứ dùng để che đậy: nắp, vung, nút, mui, ô, dù, lọng.
◎Như: oa cái vung nồi.
◇Khổng Tử gia ngữ : Khổng Tử tương hành, vũ nhi vô cái , (Quyển nhị, Trí tư ) Khổng Tử sắp đi, trời mưa mà không có dù che.

(Danh)
Điều nguy hại.
◎Như: vô cái vô hại.

(Động)
Che, trùm, lợp.
◇Hoài Nam Tử : Nhật nguyệt dục minh, nhi phù vân cái chi , (Thuyết lâm ) Mặt trời mặt trăng muốn chiếu sáng, nhưng mây (nổi) che lấp đi.

(Động)
Đậy.
◎Như: cái quan luận định đậy nắp hòm mới khen chê hay dở.

(Động)
Đóng (dấu), ấn lên trên.
◎Như: cái chương đóng dấu, cái bưu trạc đóng dấu nhà bưu điện.

(Động)
Xây, cất.
◎Như: cái đình xa tràng xây cất chỗ đậu xe.
◇Thủy hử truyện : Đạo Quân nhân cái Vạn Tuế san, sai nhất bàn thập cá chế sứ khứ Thái Hồ biên bàn vận hoa thạch cương phó kinh giao nạp , 使 (Đệ thập nhị hồi) (Vua) Đạo Quân nhân (muốn) xây núi Vạn Tuế, sai chục viên chế sứ đến Thái Hồ chuyển vận đá hoa cương đem về kinh đô.

(Động)
Siêu việt, trội hơn, át hẳn.
◇Sử Kí : Lực bạt san hề khí cái thế, Thì bất lợi hề chuy bất thệ , (Hạng Vũ bổn kỉ ) Sức nhổ núi chừ, hùng khí trùm đời, Thời không gặp chừ, ngựa Chuy không chạy.

(Động)
Nói khoác.

(Phó)
Đại khái, đại để, ước chừng có.
◇Luận Ngữ : Cái hữu chi hĩ, ngã vị chi kiến dã , (Lí nhân ) Ước chừng có chăng, mà ta chưa thấy.

(Phó)
Có lẽ, hình như.
◇Sử Kí : Dư đăng Cơ san, kì thượng cái hữu Hứa Do trủng vân , (Bá Di liệt truyện ) Ta lên núi Cơ, trên ấy hình như có mộ của Hứa Do.(Liên) Vì, bởi vì.
◇Sử Kí : Khổng Tử hãn xưng mệnh, cái nan ngôn chi dã , (Ngoại thích thế gia tự ) Khổng Tử ít nói đến mệnh, vì mệnh khó nói vậy.

(Trợ)
Dùng làm phát ngữ từ.
◇Âu Dương Tu : Cái phù thu chi vi trạng dã, kì sắc thảm đạm, yên phi vân liễm , , (Thu thanh phú ) Ôi, hình trạng mùa thu, sắc thì ảm đạm, khói tỏa, mây thâu.Một âm là hạp.

(Phó)
Biểu thị nghi vấn: Sao, sao mà, đâu.
§ Cũng như hạp .
◇Chiến quốc sách : Nhân sanh thế thượng, thế vị phú hậu, hạp khả hốt hồ tai! , , (Tần sách nhất , Tô Tần truyện ) Người sinh ở đời, thế lực, chức vị và tiền bạc có thể coi thường được đâu!

(Phó)
Sao chẳng, sao không.
◇Lễ Kí : Tử hạp ngôn tử chi chí ư công hồ? (Đàn cung thượng ) Sao ông không nói ý ông với ngài?
cái, như "trà hồ cái (cái nắp)" (vhn)

Chữ gần giống với 蓋:

, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

Dị thể chữ 蓋

, ,

Chữ gần giống 蓋

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋 Tự hình chữ 蓋

hạp [hạp]

U+9616, tổng 13 nét, bộ Môn 门 [門]
giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể phồn thể: 闔;
Pinyin: ge2, he2;
Việt bính: hap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 阖

Giản thể của chữ .

Nghĩa của 阖 trong tiếng Trung hiện đại:

Từ phồn thể: (闔)
[hé]
Bộ: 門 (门) - Môn
Số nét: 18
Hán Việt: HẠP
1. cả; toàn; tất cả; tổng cộng。全;总共。
阖家
cả nhà
阖城
toàn thành
2. đóng; đóng lại。关闭。
阖户
đóng cửa
Ghi chú: 另见gé
Từ ghép:
阖第 ; 阖府

Chữ gần giống với 阖:

, , , ,

Dị thể chữ 阖

,

Chữ gần giống 阖

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖 Tự hình chữ 阖

hạp [hạp]

U+95D4, tổng 18 nét, bộ Môn 门 [門]
phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

Biến thể giản thể: ;
Pinyin: he2, ge2;
Việt bính: hap6;

hạp

Nghĩa Trung Việt của từ 闔

(Danh) Cánh cửa.
◇Tuân Tử
: Cố ngoại hạp bất bế (Nho hiệu ) Cho nên cửa ngoài không đóng.

(Động)
Lấp, đóng.
◎Như: hạp hộ đóng cửa.
◇Liêu trai chí dị : Cảnh quy, hạp hộ dục tẩm , (A Hà ) Cảnh về nhà, đóng cửa định đi nằm.

(Tính)
Cả, tất cả.
◎Như: hạp đệ quang lâm cả nhà đều có lòng yêu mà tới.
◇Liệt Tử : Hạp thất độc chi (Chu Mục vương ) Cả nhà khổ não.
hạp, như "hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)" (gdhn)

Chữ gần giống với 闔:

, , , , , , , , , 𨶙, 𨶛,

Dị thể chữ 闔

,

Chữ gần giống 闔

, , , , , , , , , ,

Tự hình:

Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔 Tự hình chữ 闔

Nghĩa chữ nôm của chữ: hạp

hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hạp:hạp nhất khẩu trà (nhắp ngụm chè)
hạp:phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)
hạp:địa hạp (eo đất)
hạp:hạp nặc (suồng sã vô lễ)
hạp:hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
hạp:hạp vãng quan chi (sao không tới coi)
hạp:nhất hạp hoả sài (hộp quẹt)
hạp:hạp môn (cửa cống); hạp long (hàn kín chỗ đê vỡ)
hạp:hạp thành (tất cả đô thị); hạp gia (cả nhà)
hạp tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: hạp Tìm thêm nội dung cho: hạp