Từ: 勾画 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 勾画:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 勾画 trong tiếng Trung hiện đại:

[gōuhuà] vẽ phác thảo; phác hoạ; vạch ra; vẽ ra。勾勒描绘;用简短的文字描写。
勾画脸谱
phác hoạ bộ mặt
这篇游记勾画了桂林的秀丽山水。
bài du ký này đã phác hoạ cảnh sông núi tươi đẹp của Quế Lâm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 勾

câu:câu kết; câu thơ; câu đương (chức việc làng coi sóc các việc trong làng)
:cay cú, keo cú; câu cú; cú rũ
cấu:cấu đương (mánh lới làm tiền)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 画

dạch:dạch bờ rào; dạch mặt
hoạ:bích hoạ, hoạ đồ
vạch:vạch áo cho người xem lưng
vệch:vệch ra (vạch ra)
勾画 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 勾画 Tìm thêm nội dung cho: 勾画