Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 闹意见 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹意见:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹意见 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàoyìjiàn] giận nhau; bất hoà; xích mích; không bằng lòng với nhau。因意见不合而彼此不满。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 意

áy:áy náy
ý:ý muốn; ngụ ý; ý đồ (điều định nói, định làm); ý chí (lòng mong muốn); ý ngoại (điều đoán trước)
ơi:ai ơi, chàng ơi
ấy:chốn ấy
ới:la ơi ới

Nghĩa chữ nôm của chữ: 见

hiện:hiện (tiến ra cho thấy)
kiến:kiến thức
闹意见 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹意见 Tìm thêm nội dung cho: 闹意见