Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: sây sát có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ sây sát:
Nghĩa sây sát trong tiếng Việt:
["- tt 1. Xước ngoài da: Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô-hoài). 2. Lở ra ít nhiều: Tường bị sây sát."]Dịch sây sát sang tiếng Trung hiện đại:
口子 《(人体、 物体的表层)破裂的地方。》擦伤; 擦破; 磨破 《皮肤因与粗糙物体摩擦而受伤。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: sây
| sây | 僽: | sây sứt; sây sát |
| sây | 差: | sây sứt; sây sát |
Nghĩa chữ nôm của chữ: sát
| sát | 刹: | sát hại |
| sát | 察: | sát hạch |
| sát | 擦: | sát một bên |
| sát | 杀: | sát hại |
| sát | 殺: | sát hại |
| sát | 煞: | sát hại |
| sát | 礤: | ma sát (ma xát) |
| sát | 詧: | sát hạch |
| sát | 鑔: | sát (não bạt nhỏ) |
| sát | 镲: | sát (não bạt nhỏ) |

Tìm hình ảnh cho: sây sát Tìm thêm nội dung cho: sây sát
