Từ: sây sát có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ sây sát:

Đây là các chữ cấu thành từ này: sâysát

Nghĩa sây sát trong tiếng Việt:

["- tt 1. Xước ngoài da: Tôi chỉ đau mà không sây sát tí gì (Tô-hoài). 2. Lở ra ít nhiều: Tường bị sây sát."]

Dịch sây sát sang tiếng Trung hiện đại:

口子 《(人体、 物体的表层)破裂的地方。》
擦伤; 擦破; 磨破 《皮肤因与粗糙物体摩擦而受伤。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: sây

sây:sây sứt; sây sát
sây:sây sứt; sây sát

Nghĩa chữ nôm của chữ: sát

sát:sát hại
sát:sát hạch
sát:sát một bên
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:sát hại
sát:ma sát (ma xát)
sát:sát hạch
sát:sát (não bạt nhỏ)
sát:sát (não bạt nhỏ)
sây sát tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: sây sát Tìm thêm nội dung cho: sây sát