Từ: 闹饥荒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 闹饥荒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 闹饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:

[nàojī·huang] 1. mất mùa; năm mất mùa; bị mất mùa。指遭遇荒年。
解放前我们那里三年两头闹饥荒。
trước giải phóng, nơi chúng tôi ở không năm nào không bị mất mùa.
2. túng quẫn; nghèo đói。比喻经济困难。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹

nào:đi nào

Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥

:cơ cực, cơ hàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒

hoang:chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang
hoăng:thối hoăng
闹饥荒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 闹饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 闹饥荒