Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 闹饥荒 trong tiếng Trung hiện đại:
[nàojī·huang] 1. mất mùa; năm mất mùa; bị mất mùa。指遭遇荒年。
解放前我们那里三年两头闹饥荒。
trước giải phóng, nơi chúng tôi ở không năm nào không bị mất mùa.
2. túng quẫn; nghèo đói。比喻经济困难。
解放前我们那里三年两头闹饥荒。
trước giải phóng, nơi chúng tôi ở không năm nào không bị mất mùa.
2. túng quẫn; nghèo đói。比喻经济困难。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闹
| nào | 闹: | đi nào |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 饥
| cơ | 饥: | cơ cực, cơ hàn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 荒
| hoang | 荒: | chửa hoang; hoang vắng, hoang vu; huênh hoang |
| hoăng | 荒: | thối hoăng |

Tìm hình ảnh cho: 闹饥荒 Tìm thêm nội dung cho: 闹饥荒
