Cao su chống va đập cửa

Từ: 睡梦 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 睡梦:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 睡梦 trong tiếng Trung hiện đại:

[shuìmèng] giấc mộng; giấc mơ。指睡熟的状态。
一阵敲门声把他从睡梦中惊醒了。
một loạt tiếng gõ cửa làm anh ấy tỉnh mộng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 睡

thuỵ:thuỵ (ngủ)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 梦

mộng:mộng mị; mộng du
睡梦 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 睡梦 Tìm thêm nội dung cho: 睡梦