Từ: 播棄 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 播棄:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bá khí
Bỏ đi, vứt đi, văng ra. ◇Hoài Nam Tử 子:
Kim phù dã công chi chú khí, kim dũng dược ư lô trung, tất hữu ba dật nhi bá khí giả
器, 中, 者 (Thục chân huấn 訓) Nay khi người thợ đúc nung đúc khí cụ, kim loại nhảy nhót trong lò, tất có chất nóng chảy tràn và văng ra bên ngoài.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 播

:truyền bá
bạ:bậy bạ
bớ: 
bợ:nịnh bợ; tạm bợ
bứ: 
phăng:chối phăng
:vá áo
vả:nhờ vả
vớ:vớ lấy

Nghĩa chữ nôm của chữ: 棄

khí:khí cựu đồ tân (bỏ cũ để làm lại)
播棄 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 播棄 Tìm thêm nội dung cho: 播棄