Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 阅世 trong tiếng Trung hiện đại:
[yuèshì] từng trải việc đời; chững chạc。经历世事。
阅世渐深
ngày càng thêm từng trải
阅世未深。
còn non
阅世渐深
ngày càng thêm từng trải
阅世未深。
còn non
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅
| duyệt | 阅: | kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 世
| thá | 世: | đến đây làm cái thá gì |
| thé | 世: | the thé |
| thế | 世: | thế hệ, thế sự |
| thể | 世: | có thể |

Tìm hình ảnh cho: 阅世 Tìm thêm nội dung cho: 阅世
