Cao su chống va đập cửa

Từ: 阅世 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阅世:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阅世 trong tiếng Trung hiện đại:

[yuèshì] từng trải việc đời; chững chạc。经历世事。
阅世渐深
ngày càng thêm từng trải
阅世未深。
còn non

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阅

duyệt:kiểm duyệt, xét duyệt; lịch duyệt

Nghĩa chữ nôm của chữ: 世

thá:đến đây làm cái thá gì
thé:the thé
thế:thế hệ, thế sự
thể:có thể
阅世 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阅世 Tìm thêm nội dung cho: 阅世