Từ: 半拉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 半拉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 半拉 trong tiếng Trung hiện đại:

[bànlǎ] nửa; nửa cái; nửa chiếc。半个。
半拉馒头
nửa cái bánh bao
半拉苹果
nửa quả táo
过了半拉月
đã qua nửa tháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 半

ban:bảo ban
bán:bán sống bán chết
bướng:bướng bỉnh
bận:bận rộn
bớn: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá
半拉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 半拉 Tìm thêm nội dung cho: 半拉