Từ: 阴森 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴森:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴森 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnsēn] âm u; u ám。(地方、气氛、脸色等)阴沉,可怕。
阴森的树林
rừng cây âm u
阴森的古庙
miếu cổ âm u đáng sợ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 森

chùm:chùm hoa, chùm quả; chết chùm; rễ chùm
dâm:bóng dâm; dâm dục, dâm ô
dúm:dúm dó; một dúm muối
dụm:dành dụm
râm:râm mát
sum:sum họp
sâm:sâm lâm (rừng rậm)
sùm:sùm sề
xum:xum xuê, xum vầy
xùm:um xùm
xúm:xúm quanh
阴森 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴森 Tìm thêm nội dung cho: 阴森