Cao su chống va đập cửa
Chữ 掳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掳, chiết tự chữ LỖ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掳:
掳
Biến thể phồn thể: 擄;
Pinyin: lu3, zhi1, zhi4;
Việt bính: lou5;
掳 lỗ
lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)
Pinyin: lu3, zhi1, zhi4;
Việt bính: lou5;
掳 lỗ
Nghĩa Trung Việt của từ 掳
Giản thể của chữ 擄.lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)
Nghĩa của 掳 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (擄)
[lǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LỖ
bắt cóc。把人抢走。
掳掠。
bắt người cướp của.
掳人勒赎。
bắt cóc tống tiền.
Từ ghép:
掳掠
[lǔ]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 12
Hán Việt: LỖ
bắt cóc。把人抢走。
掳掠。
bắt người cướp của.
掳人勒赎。
bắt cóc tống tiền.
Từ ghép:
掳掠
Chữ gần giống với 掳:
㧹, 㧺, 㧻, 㧼, 㧽, 㧾, 㧿, 㨀, 㨁, 㨂, 㨃, 㨄, 㨅, 㨆, 㨈, 捥, 捦, 捧, 捨, 捩, 捫, 捬, 捭, 据, 捯, 捰, 捱, 捲, 捴, 捵, 捶, 捷, 捹, 捺, 捻, 捼, 捽, 捿, 掀, 掁, 掂, 掃, 掄, 掅, 掆, 掇, 授, 掉, 掊, 掋, 掎, 掏, 掐, 掑, 排, 掖, 掗, 掘, 掙, 掛, 掜, 掞, 掟, 掠, 採, 探, 掤, 接, 掦, 控, 推, 掩, 措, 掫, 掬, 掭, 掮, 掯, 掳, 掴, 掷, 掸, 掹, 掺, 掻, 掼, 掽, 掠, 捻, 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,Dị thể chữ 掳
擄,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 掳
| lỗ | 掳: | lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ |

Tìm hình ảnh cho: 掳 Tìm thêm nội dung cho: 掳
