Cao su chống va đập cửa

Chữ 掳 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 掳, chiết tự chữ LỖ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 掳:

掳 lỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 掳

Chiết tự chữ lỗ bao gồm chữ 手 虏 hoặc 扌 虏 hoặc 才 虏 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 掳 cấu thành từ 2 chữ: 手, 虏
  • thủ
  • lỗ
  • 2. 掳 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 虏
  • thủ
  • lỗ
  • 3. 掳 cấu thành từ 2 chữ: 才, 虏
  • tài
  • lỗ
  • lỗ [lỗ]

    U+63B3, tổng 11 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 擄;
    Pinyin: lu3, zhi1, zhi4;
    Việt bính: lou5;

    lỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 掳

    Giản thể của chữ .
    lỗ, như "lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ" (gdhn)

    Nghĩa của 掳 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (擄)
    [lǔ]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 12
    Hán Việt: LỖ
    bắt cóc。把人抢走。
    掳掠。
    bắt người cướp của.
    掳人勒赎。
    bắt cóc tống tiền.
    Từ ghép:
    掳掠

    Chữ gần giống với 掳:

    , , , , , , 㧿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢮏, 𢮑, 𢮖, 𢮩, 𢮪, 𢮫, 𢮬, 𢮭, 𢮵,

    Dị thể chữ 掳

    ,

    Chữ gần giống 掳

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳 Tự hình chữ 掳

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 掳

    lỗ:lỗ lược (cướp bóc); nghịch lỗ
    掳 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 掳 Tìm thêm nội dung cho: 掳