Từ: 雄猫 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 雄猫:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 雄猫 trong tiếng Trung hiện đại:

Xióng māo mèo đực

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雄

hùng:anh hùng, hùng dũng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猫

meo:meo meo
miêu:con miêu (mèo)
mèo:con mèo
雄猫 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 雄猫 Tìm thêm nội dung cho: 雄猫