Chữ 繄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繄, chiết tự chữ Y, Ê

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繄:

繄 ê

Đây là các chữ cấu thành từ này: 繄

繄

Chiết tự chữ 繄

Chiết tự chữ y, ê bao gồm chữ 殹 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

繄 cấu thành từ 2 chữ: 殹, 糸
  • 殹
  • 糸 mịch
  • ê [ê]

    U+7E44, tổng 17 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yi1, zao3;
    Việt bính: ji1;

    繄 ê

    Nghĩa Trung Việt của từ 繄

    (Động) Là.
    § Cũng như thị 是
    .
    ◇Tô Thức 蘇軾: Nhất vũ tam nhật, ê thùy chi lực? 一雨三日, 繄誰之力 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Một trận mưa ba ngày, là sức của ai?

    (Phó)
    Chỉ.
    § Cũng như duy 惟 hay duy 唯.
    ◇Tả truyện 左傳: Nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô 爾有母遺, 繄我獨無 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Ngươi còn có mẹ, chỉ ta một mình không có ai.
    y, như "y (khẩn cấp)" (gdhn)

    Nghĩa của 繄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
    Số nét: 17
    Hán Việt: Ê
    1. chỉ; riêng chỉ。惟。
    繄我独无!
    duy chỉ có mình tôi!
    2. là。是。

    Chữ gần giống với 繄:

    䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,

    Chữ gần giống 繄

    緵, 緮, 緾, 緽, 緼, 緻, 緺, 緹, 緸, 緷,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄 Tự hình chữ 繄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 繄

    y繄:y (khẩn cấp)
    繄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 繄 Tìm thêm nội dung cho: 繄