Chữ 繄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 繄, chiết tự chữ Y, Ê
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 繄:
繄
Pinyin: yi1, zao3;
Việt bính: ji1;
繄 ê
Nghĩa Trung Việt của từ 繄
(Động) Là.§ Cũng như thị 是.
◇Tô Thức 蘇軾: Nhất vũ tam nhật, ê thùy chi lực? 一雨三日, 繄誰之力 (Hỉ vủ đình kí 喜雨亭記) Một trận mưa ba ngày, là sức của ai?
(Phó) Chỉ.
§ Cũng như duy 惟 hay duy 唯.
◇Tả truyện 左傳: Nhĩ hữu mẫu di, ê ngã độc vô 爾有母遺, 繄我獨無 (Ẩn Công nguyên niên 隱公元年) Ngươi còn có mẹ, chỉ ta một mình không có ai.
y, như "y (khẩn cấp)" (gdhn)
Nghĩa của 繄 trong tiếng Trung hiện đại:
[yī]Bộ: 糸 (纟,糹) - Mịch
Số nét: 17
Hán Việt: Ê
1. chỉ; riêng chỉ。惟。
繄我独无!
duy chỉ có mình tôi!
2. là。是。
Số nét: 17
Hán Việt: Ê
1. chỉ; riêng chỉ。惟。
繄我独无!
duy chỉ có mình tôi!
2. là。是。
Chữ gần giống với 繄:
䌌, 䌍, 䌎, 䌐, 䌑, 䌒, 䌓, 䌔, 䌕, 縩, 縮, 縯, 縰, 縱, 縲, 縳, 縴, 縵, 縶, 縷, 縹, 縻, 總, 績, 縿, 繁, 繂, 繃, 繄, 繅, 繆, 繇, 繊, 繍, 縷, 𦄂, 𦄌, 𦄓, 𦄞, 𦄠, 𦄣, 𦄴, 𦄵, 𦄶, 𦄷, 𦄸, 𦄹, 𦄺, 𦄻,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 繄
| y | 繄: | y (khẩn cấp) |

Tìm hình ảnh cho: 繄 Tìm thêm nội dung cho: 繄
