Cao su chống va đập cửa
Từ: xác định địa điểm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ xác định địa điểm:
Dịch xác định địa điểm sang tiếng Trung hiện đại:
定点 《选定或指定在某一处。》xác định địa điểm cung ứng定点供应。
xác định địa điểm nhảy dù
定点跳伞。
Nghĩa chữ nôm của chữ: xác
| xác | 𠳗: | xao xác |
| xác | : | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 壳: | giáp xác(vỏ cứng bên ngoài),địa xác (vỏ trái đất) |
| xác | 𢭜: | xác mắc, xác xói |
| xác | 搉: | xác (gõ, đánh) |
| xác | 殼: | xơ xác, thể xác |
| xác | 确: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 碻: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 確: | xác chứng, xác nhận, xác định |
| xác | 錯: | xao xác |
| xác | 𩩬: | xác chết, xơ xác |
Nghĩa chữ nôm của chữ: định
| định | 定: | chỉ định; chủ định; định kiến; nhất định; quyết định |
Nghĩa chữ nôm của chữ: địa
| địa | 地: | địa bàn, địa cầu; địa chỉ; địa tầng; địa vị; nghĩa địa |
Nghĩa chữ nôm của chữ: điểm
| điểm | 点: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |
| điểm | 踮: | điểm (kiễng chân) |
| điểm | 點: | điểm đầu, giao điểm; điểm tâm |

Tìm hình ảnh cho: xác định địa điểm Tìm thêm nội dung cho: xác định địa điểm
