Từ: gửi hồn người sống có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ gửi hồn người sống:

Đây là các chữ cấu thành từ này: gửihồnngườisống

Dịch gửi hồn người sống sang tiếng Trung hiện đại:

托生 《迷信的人指人或高等动物(多指家畜家禽)死后, 灵魂转生世间。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: gửi

gửi𠳚:thưa gửi
gửi:gửi gắm
gửi𢭮:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi:gửi gắm
gửi𦰦:cây tầm gửi
gửi𫏍:gửi gắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: hồn

hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:hồn hậu, hồn nhiên
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:đả hồn (nói đùa)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn đồn (oằn thắn)
hồn:hồn phách, linh hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: người

người𠊛:người ta
người𠊚:người ta
người𫴮:người ta

Nghĩa chữ nôm của chữ: sống

sống𠸙:sinh sống
sống𫪹:sinh sống; cơm sống
sống󰍳:sống lưỡi
sống𤯩:cơm sống
sống𤯨:sinh sống
sống𪟤:gà sống (gà trống); sống mmái (con đực con cái)
sống𦡠:xương sống
sống󰓈:sống lưỡi
sống𧚠:sống áo
sống𩀳:gà sống
sống𩩇:xương sống
sống𩩖:xương sống
sống𬴑:xương sống
sống󰙈:xương sống
sống𪁇:gà sống
gửi hồn người sống tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: gửi hồn người sống Tìm thêm nội dung cho: gửi hồn người sống