Từ: 阴阳人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阴阳人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阴阳人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yīnyángrén] 1. người lưỡng tính。两性人。
2. thầy tướng số; thầy phù thuỷ。阴阳生。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阴

âm:âm dương; âm hồn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阳

dương:âm dương; dương gian; thái dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
阴阳人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阴阳人 Tìm thêm nội dung cho: 阴阳人