Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 阿加尼亚 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿加尼亚:
Nghĩa của 阿加尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:
[ājiāníyà] A-ga-na; Agana (thủ phủ đảo Gu-am)。关岛首府,位于关岛的西海岸。二战中几乎完全被摧毁。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿
| a | 阿: | a tòng, a du |
| à | 阿: | à ra thế |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 加
| chơ | 加: | chỏng chơ, chơ vơ |
| gia | 加: | gia ân; gia bội (tăng) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼
| nay | 尼: | |
| ni | 尼: | bên ni, cái ni |
| này | 尼: | lúc này |
| nê | 尼: | lấy nê |
| nì | 尼: | nằn nì |
| nơi | 尼: | nơi kia |
| nầy | 尼: | cái nầy, nầy đây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚
| á | 亚: | á khôi (đỗ nhì) |

Tìm hình ảnh cho: 阿加尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿加尼亚
