Từ: 阿加尼亚 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿加尼亚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿加尼亚 trong tiếng Trung hiện đại:

[ājiāníyà] A-ga-na; Agana (thủ phủ đảo Gu-am)。关岛首府,位于关岛的西海岸。二战中几乎完全被摧毁。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 加

chơ:chỏng chơ, chơ vơ
gia:gia ân; gia bội (tăng)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 尼

nay: 
ni:bên ni, cái ni
này:lúc này
:lấy nê
:nằn nì
nơi:nơi kia
nầy:cái nầy, nầy đây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亚

á:á khôi (đỗ nhì)
阿加尼亚 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿加尼亚 Tìm thêm nội dung cho: 阿加尼亚