Chữ 汹 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 汹, chiết tự chữ HUNG, HÚNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 汹:

汹 hung

Đây là các chữ cấu thành từ này: 汹

汹

Chiết tự chữ 汹

Chiết tự chữ hung, húng bao gồm chữ 水 凶 hoặc 氵 凶 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 汹 cấu thành từ 2 chữ: 水, 凶
  • 水 thuỷ, thủy
  • 凶 hung
  • 2. 汹 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 凶
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 凶 hung
  • hung [hung]

    U+6C79, tổng 7 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 洶;
    Pinyin: xiong1;
    Việt bính: hung1;

    汹 hung

    Nghĩa Trung Việt của từ 汹

    Giản thể của chữ 洶.
    húng (gdhn)

    Nghĩa của 汹 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (洶)
    [xiōng]
    Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 7
    Hán Việt: HUNG
    rào rạt (âm thanh sóng nước)。汹汹。
    Từ ghép:
    汹汹 ; 汹涌

    Chữ gần giống với 汹:

    㳀, 㳁, 㳂, 㳃, 㳄, 㳅, 㳆, 㳇, 㳈, 㳉, 㳊, 汧, 汨, 汩, 汪, 汫, 汭, 汰, 汴, 汵, 汶, 汹, 決, 汽, 汾, 汿, 沁, 沂, 沃, 沄, 沅, 沆, 沇, 沈, 沉, 沌, 沍, 沏, 沐, 沒, 沔, 沕, 沖, 沘, 沙, 沚, 沛, 沟, 没, 沢, 沣, 沤, 沥, 沦, 沧, 沨, 沩, 沪, 沈, 𣲠, 𣲦,

    Dị thể chữ 汹

    汹, 洶,

    Chữ gần giống 汹

    湄, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 汹 Tự hình chữ 汹 Tự hình chữ 汹 Tự hình chữ 汹

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 汹

    húng汹: 
    汹 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 汹 Tìm thêm nội dung cho: 汹