Cao su chống va đập cửa

Từ: 阿胶 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿胶:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 阿胶 trong tiếng Trung hiện đại:

[ējiāo] a giao (được sản xuất tại huyện Đông A, tỉnh Sơn Đông, Trung Quốc)。中药,是用驴皮加水熬成的胶,原产山东东阿县。是一种滋补养血药,也叫驴皮胶。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a:a tòng, a du
à:à ra thế
阿胶 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿胶 Tìm thêm nội dung cho: 阿胶