Từ: phiên âm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ phiên âm:
Nghĩa phiên âm trong tiếng Việt:
["- đgt (H. phiên: lật ngược lại; âm: tiếng) chuyển âm tiếng nước ngoài sang âm tiếng nước mình: Phiên âm các danh từ địa lí theo đúng cách đọc."]Dịch phiên âm sang tiếng Trung hiện đại:
音译 《把一种语言的语词用另一种语言中跟它发音相同或近似的语音表示出来。》拼音 《把标音文字读出音来。》
Nghĩa chữ nôm của chữ: phiên
| phiên | 幡: | phiên (cờ hiệu) |
| phiên | 番: | phiên trấn, chợ phiên |
| phiên | 䉒: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 繙: | phiên (bay phấp phới) |
| phiên | 翩: | phiên phiến |
| phiên | 翻: | phiên âm, phiên dịch |
| phiên | 膰: | |
| phiên | 萹: | phiên súc (một thứ cỏ để làm thuốc) |
| phiên | 蕃: | phiên phiến, phiên chợ |
| phiên | 藩: | phiên phiến |
| phiên | 飜: | phiên (lật úp): thuyền phiên liễu; phiên cân đầu lực sĩ (máy bay đảo lộn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: âm
| âm | 喑: | âm vang |
| âm | 𤋾: | âm ỉ |
| âm | 瘖: | âm (bệnh câm) |
| âm | 窨: | âm (ướp hương trà) |
| âm | 萻: | ấm cúng, ấm áp |
| âm | 阴: | âm dương; âm hồn |
| âm | 隂: | âm thầm |
| âm | 陰: | âm dương |
| âm | 音: | âm thanh |
Gới ý 15 câu đối có chữ phiên:
Xuân sơn đạm thí lăng vân bút,Hồng tụ tân phiên bác nghị thư
Non xuân tạm trổ bút tài cao,Vạt đỏ phất phơ lời tán rộng
Thanh tùng tăng thọ niên niên thọ,Đan quế phiên hương hộ hộ hương
Tùng xanh tăng thọ, năm thêm thọ,Quế đỏ hương bay, khắp chốn hương

Tìm hình ảnh cho: phiên âm Tìm thêm nội dung cho: phiên âm
