Từ: 報信 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 報信:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 報 • 信

báo tín
Báo cho biết tin tức.
◇Ngũ đại sử bình thoại 五代史平話:
Trương Chiêm sử nhân lai báo tín, bị Chu Ôn xạ liễu nhất tiễn
張占使人來報信, 被朱溫射了一箭 (Lương sử 梁史, Quyển thượng).

Nghĩa của 报信 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàoxìn] báo tin; cho hay; cho biết; thông báo; hé lộ。把消息通知人。
通风报信
hé lộ tin tức

Nghĩa chữ nôm của chữ: 報

báo報:báo ân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 信

tin信:tin tức
tín信:tín đồ; tín hiệu; thư tín
報信 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 報信 Tìm thêm nội dung cho: 報信