Cao su chống va đập cửa
Chữ 聍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聍, chiết tự chữ NINH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聍:
聍
Biến thể phồn thể: 聹;
Pinyin: ning2, ning3;
Việt bính: ning4;
聍
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Pinyin: ning2, ning3;
Việt bính: ning4;
聍
Nghĩa Trung Việt của từ 聍
ninh, như "đinh ninh" (gdhn)
Nghĩa của 聍 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (聹)
[níng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: NINH
ráy tai。耵聍:外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质,黄色,有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。通称耳屎。
[níng]
Bộ: 耳 - Nhĩ
Số nét: 11
Hán Việt: NINH
ráy tai。耵聍:外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质,黄色,有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。通称耳屎。
Dị thể chữ 聍
聹,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 聍
| ninh | 聍: | đinh ninh |

Tìm hình ảnh cho: 聍 Tìm thêm nội dung cho: 聍
