Cao su chống va đập cửa

Chữ 聍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 聍, chiết tự chữ NINH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 聍:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 聍

Chiết tự chữ ninh bao gồm chữ 耳 宁 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

聍 cấu thành từ 2 chữ: 耳, 宁
  • nhãi, nhĩ, nhải
  • ninh, trữ
  • []

    U+804D, tổng 11 nét, bộ Nhĩ 耳
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 聹;
    Pinyin: ning2, ning3;
    Việt bính: ning4;


    Nghĩa Trung Việt của từ 聍


    ninh, như "đinh ninh" (gdhn)

    Nghĩa của 聍 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (聹)
    [níng]
    Bộ: 耳 - Nhĩ
    Số nét: 11
    Hán Việt: NINH
    ráy tai。耵聍:外耳道内皮脂腺分泌的蜡状物质,黄色,有湿润耳内细毛和防止昆虫进入耳内的作用。通称耳屎。

    Chữ gần giống với 聍:

    , , , , , , , , , 𦕒, 𦕗, 𦕛, 𦕟,

    Dị thể chữ 聍

    ,

    Chữ gần giống 聍

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 聍 Tự hình chữ 聍 Tự hình chữ 聍 Tự hình chữ 聍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 聍

    ninh:đinh ninh
    聍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 聍 Tìm thêm nội dung cho: 聍