Cao su chống va đập cửa

Từ: 陈陈相因 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陈陈相因:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陈陈相因 trong tiếng Trung hiện đại:

[chénchénxiāngyīn] rập khuôn; làm theo cái cũ; nhắm mắt làm theo。《史记·平准书》:"太仓之粟,陈陈相因。"国都粮仓里的米谷,一年接一年地堆积起来。比喻沿袭老一套,没有改进。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陈

trần:họ trần, trần thiết (trình bày)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 相

rương:cái rương
tương:tương thân tương ái
tướng:xem tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 因

dăn:dăn deo (nhăn nheo)
nhân:nhân lúc ấy; bánh nhân đỗ
nhăn:nhăn nhó, nhăn nhở
nhơn:nguyên nhơn (nguyên nhân)
nhằn:nhọc nhằn
陈陈相因 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陈陈相因 Tìm thêm nội dung cho: 陈陈相因