Cao su chống va đập cửa

Từ: 陋规 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陋规:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陋规 trong tiếng Trung hiện đại:

[lòuguì] thói xấu; thói đời。不好的惯例。 旧时多指官吏索贿受贿。
革除陋规。
loại bỏ những luật lệ cổ hủ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陋

lậu:tệ lậu, hủ lậu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 规

quy:quy luật
陋规 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陋规 Tìm thêm nội dung cho: 陋规