Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 挫伤 trong tiếng Trung hiện đại:
[cuòshāng] 1. bầm tím; giập; bong gân; trặc; thâm tím; thâm; méo mó; sứt sẹo。身体因碰撞或突然压挤而形成的伤,皮肤下面呈青紫色、疼痛、但不流血。
2. làm tổn thương (tính tích cực, chí tiến thủ); làm giập; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; gây tổn hại。损伤、伤害(积极性、上进心等)。
2. làm tổn thương (tính tích cực, chí tiến thủ); làm giập; làm hư hại; làm hỏng; gây thiệt hại; gây tổn hại。损伤、伤害(积极性、上进心等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 挫
| doá | 挫: | nổi đoá |
| doạ | 挫: | doạ dẫm, doạ nạt |
| toả | 挫: | toả bại (thất bại) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 伤
| thương | 伤: | thương binh; thương cảm; thương hàn |

Tìm hình ảnh cho: 挫伤 Tìm thêm nội dung cho: 挫伤
