Cao su chống va đập cửa

Từ: 降格 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 降格:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 降格 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiànggé] hạ thấp (tiêu chuẩn, phẩm cách...); mất danh giá; giảm giá trị; giảm sút; suy biến; thoái hoá; rả; mủn; giảm phẩm chất; phai; nhạt。降低标准、身分等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 降

dán: 
giuống:giuống xuống (nhắc ra khỏi bếp)
giáng:giáng cấp; Thiên Chúa giáng sinh
hàng:đầu hàng
nháng:nhấp nháng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 格

cách:cốt cách; đặc cách; tính cách; quy cách
ghếch:ghếch chân
降格 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 降格 Tìm thêm nội dung cho: 降格