Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 洋人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 洋人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 洋人 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángrén] người nước ngoài (thường chỉ người phương Tây)。外国人(多指西洋人)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 洋

dương:đại dương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
洋人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 洋人 Tìm thêm nội dung cho: 洋人