Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 长话短说 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 长话短说:
Nghĩa của 长话短说 trong tiếng Trung hiện đại:
[chánghuàduǎnshuō] nói ngắn gọn; nói tóm lại; nói nội dung chính。即只说主要内容。
我长话短说吧,坚决服从人民的需要。
tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.
我长话短说吧,坚决服从人民的需要。
tôi nói ngắn gọn là kiên quyết làm theo yêu cầu của nhân dân.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 长
| tràng | 长: | tràng (dài; lâu) |
| trường | 长: | trường kỳ; trường thành; trường thọ |
| trưởng | 长: | trưởng khoa, trưởng lão; trưởng thành |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 话
| thoại | 话: | thần thoại |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 短
| ngắn | 短: | ngắn dài, ngắn ngủi |
| vắn | 短: | thở vắn than dài |
| đoản | 短: | đoản mệnh; đoản ngữ; sở đoản |
| đuỗn | 短: | dài đuỗn, đuồn đuỗn |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |

Tìm hình ảnh cho: 长话短说 Tìm thêm nội dung cho: 长话短说
