Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拦腰 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拦腰:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 拦腰 trong tiếng Trung hiện đại:

[lányāo] chặn ngang。从半中腰 (截住,切断等) 。
拦腰抱住。
chặn giữ ngang lưng.
大坝把黄河拦腰截断。
đập lớn chặn ngang dòng sông Hoàng Hà.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拦

lan:lan (ngăn chặn): lan trở; lan đáng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 腰

eo:lưng eo
oeo:cây oeo
ro:lưng eo
yêu:yêu tử (quả thận); yêu bao (cái túi)
拦腰 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拦腰 Tìm thêm nội dung cho: 拦腰