Cao su chống va đập cửa
Từ: 目不窥园 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 目不窥园:
Nghĩa của 目不窥园 trong tiếng Trung hiện đại:
[mùbùkuīyuán] Hán Việt: MỤC BẤT KHUY VIÊN
mắt không nhìn ra vườn; cặm cụi học hành。汉朝董仲舒专心读书,"三年目不窥园"(见于《汉书·董仲舒传》)。后世用来形容埋头读书。
mắt không nhìn ra vườn; cặm cụi học hành。汉朝董仲舒专心读书,"三年目不窥园"(见于《汉书·董仲舒传》)。后世用来形容埋头读书。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 目
| mục | 目: | mục kích, mục sở thị |
| mụt | 目: | mọc mụt |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
| bất | 不: | bất thình lình |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 窥
| khuy | 窥: | khuy thám (dò la) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 园
| viên | 园: | hoa viên |
| vườn | 园: | trong vườn |

Tìm hình ảnh cho: 目不窥园 Tìm thêm nội dung cho: 目不窥园
