Cao su chống va đập cửa

Từ: 巨人 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 巨人:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 巨人 trong tiếng Trung hiện đại:

[jùrén] 1. người to lớn; người cao to。身材高大异乎常人的人。这种人的异常发育多由于脑垂体前叶的功能亢进。
2. người khổng lồ。童话里指比一般人高大,而往往有神力的人物。
3. người có ảnh hưởng lớn。比喻有巨大影响和贡献的人物。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 巨

cự:cự phách, cự phú
cựa:cựa gà; cựa mình; cựa quậy; cứng cựa; kèn cựa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 人

nhân:nhân đạo, nhân tính
nhơn:nhơn loại (nhân loại)
巨人 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 巨人 Tìm thêm nội dung cho: 巨人