Từ: 限量 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 限量:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 限量 trong tiếng Trung hiện đại:

[xiànliàng] số lượng; ranh giới hạn định; số lượng hạn chế。限定止境、数量。
前途不可限量。
tiền đồ không thể giới hạn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 限

giận:giận dữ, nổi giận; oán giận
hạn:gới hạn; kì hạn
hẹn:hẹn hò; hứa hẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 量

lường:đo lường
lượng:chất lượng
限量 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 限量 Tìm thêm nội dung cho: 限量