Từ: 陪奁 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪奁:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪奁 trong tiếng Trung hiện đại:

[péilián] của hồi môn。嫁妆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奁

liêm:liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)
陪奁 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪奁 Tìm thêm nội dung cho: 陪奁