Cao su chống va đập cửa
Chữ 奁 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 奁, chiết tự chữ LIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 奁:
奁
Biến thể phồn thể: 奩;
Pinyin: lian2, di1;
Việt bính: lim4;
奁 liêm
liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)
Pinyin: lian2, di1;
Việt bính: lim4;
奁 liêm
Nghĩa Trung Việt của từ 奁
Giản thể của chữ 奩.liêm, như "liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa)" (gdhn)
Nghĩa của 奁 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (匲、奩)
[lián]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 7
Hán Việt: LIÊM
tráp (hộp trang sức của phụ nữ thời xưa)。古代妇女梳妆用的镜匣。
妆奁(嫁妆)。
đồ trang sức của phụ nữ.
[lián]
Bộ: 大 (夨) - Đại
Số nét: 7
Hán Việt: LIÊM
tráp (hộp trang sức của phụ nữ thời xưa)。古代妇女梳妆用的镜匣。
妆奁(嫁妆)。
đồ trang sức của phụ nữ.
Dị thể chữ 奁
奩,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 奁
| liêm | 奁: | liêm (hộp gương phấn của các bà ngày xưa) |

Tìm hình ảnh cho: 奁 Tìm thêm nội dung cho: 奁
