Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 陪送 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 陪送:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 陪送 trong tiếng Trung hiện đại:

[péi·song] 1. tặng của hồi môn; cho của hồi môn。旧俗结婚时娘家送给新娘(嫁妆)。
2. của hồi môn。嫁妆。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 陪

bồi:bồi bàn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống:tống biệt, tống tiễn
陪送 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 陪送 Tìm thêm nội dung cho: 陪送