Cao su chống va đập cửa
âm vân
Đám mây tối mờ.
Nghĩa của 阴云 trong tiếng Trung hiện đại:
[yīnyún] mây đen。天阴时的云。
阴云密布
mây đen dày đặc; mây đen phủ đầy
战争的阴云
đám mây đen chiến tranh
阴云密布
mây đen dày đặc; mây đen phủ đầy
战争的阴云
đám mây đen chiến tranh
Nghĩa chữ nôm của chữ: 陰
| âm | 陰: | âm dương |
| ơm | 陰: | tá ơm (nhận vơ) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲
| vân | 雲: | vân mây; vân vũ (làm tình) |

Tìm hình ảnh cho: 陰雲 Tìm thêm nội dung cho: 陰雲
